appauvrir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho nghèo đi, bần cùng hóa: Hành động khiến ai đó hoặc cái gì đó mất đi sự giàu có, tài nguyên hoặc phẩm chất.
    • Làm nghèo nàn, làm cằn cỗi: Hành động làm giảm giá trị, sự phong phú hoặc độ màu mỡ của một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Des guerres continuelles ont appauvri ce pays. (Chiến tranh triền miên khiến đất nước này trở nên bần cùng.)
    • Retranchements qui appauvrissent un texte. (Các đoạn cắt bớt làm cho bài văn khô khan / nghèo nàn.)
    • L'utilisation excessive d'engrais chimiques peut appauvrir le sol. (Việc sử dụng quá nhiều phân bón hóa học có thể làm nghèo đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'appauvrir (Động từ phản thân): Tự làm cho mình nghèo đi, trở nên nghèo nàn.

    • Cette région s'est appauvrie après la fermeture des usines. (Vùng này đã trở nên nghèo nàn sau khi các nhà máy đóng cửa.)
    • Une langue qui ne s'adapte pas risque de s'appauvrir. (Một ngôn ngữ không thích ứng nguy trở nên nghèo nàn.)
  • Être appauvri en...: Nghèo đi về mặt..., thiếu...

    • Un régime alimentaire appauvri en vitamines. (Một chế độ ăn nghèo nàn vitamin.)
Biến thể từ gần giống
  • Appauvrissement (danh từ giống đực): Sự làm nghèo đi, sự bần cùng hóa, tình trạng nghèo nàn.

    • L'appauvrissement de la biodiversité est inquiétant. (Sự nghèo nàn của đa dạng sinh học thật đáng lo ngại.)
  • Appauvrisseur (danh từ giống đực, ít dùng): Người hoặc thứ làm nghèo đi.

Từ đồng nghĩa
  • Appauvrir (về vật chất): Appauvrir, ruiner, démunir, paupériser.
  • Appauvrir (về chất lượng): Appauvrir, appauvrir, dégrader, réduire, affaiblir, appauvrir.
Từ trái nghĩa
  • Enrichir: Làm giàu, làm phong phú.
  • Fertiliser (về đất đai): Làm màu mỡ.
  • Embellir: Làm đẹp, tô điểm.
Các cụm từ liên quan
  • Appauvrir le débat: Làm nghèo nàn cuộc tranh luận (bằng cách giới hạn các quan điểm).
  • Appauvrir la langue: Làm nghèo ngôn ngữ (bằng cách mất đi sự tinh tế hoặc từ vựng).
ngoại động từ
  1. bần cùng hóa
    • Des guerres continuelles ont appauvri ce pays
      chiến tranh triền miên khiến đất nước này trở nên bần cùng
  2. làm nghèo (đất đai, ngôn ngữ...)
    • Retranchements qui appauvrissent un texte
      các đoạn cắt bớt làm cho bài văn khô khan

Từ trái nghĩa