appauvrir

ngoại động từ
  1. bần cùng hóa
    • Des guerres continuelles ont appauvri ce pays
      chiến tranh triền miên khiến đất nước này trở nên bần cùng
  2. làm nghèo (đất đai, ngôn ngữ...)
    • Retranchements qui appauvrissent un texte
      các đoạn cắt bớt làm cho bài văn khô khan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa