enrichir

ngoại động từ
  1. làm giàu
    • Le travial de tout le peuple enrichit le pays
      lao động của cả dân tộc làm giàu đất nước
    • Enrichir un minerai
      làm giàu quặng
  2. (nghĩa bóng) làm phóng phú thêm
    • Enrichir son style
      làm cho lời văn phong phú thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enrichir"