enrichir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm giàu, làm cho trở nên giàu có: Hành động tăng thêm của cải, tài sản vật chất cho một cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia.
- Làm giàu (một chất, vật liệu): Trong kỹ thuật hoặc công nghiệp, hành động tăng nồng độ hoặc giá trị của một thành phần trong hỗn hợp.
- (Nghĩa bóng) Làm phong phú thêm, làm giàu thêm: Hành động bổ sung, cải thiện để nâng cao giá trị về trí tuệ, văn hóa, kinh nghiệm hoặc phẩm chất.
Ví dụ sử dụng
- (Lao động của cả dân tộc làm giàu đất nước.)
- (Kinh nghiệm ở nước ngoài này đã làm phong phú thêm sự hiểu biết của anh ấy về thế giới.)
- (Các nhà khoa học tìm cách làm giàu uranium cho mục đích dân sự.)
- (Đọc sách làm giàu thêm vốn từ vựng của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "s'enrichir" (tự phản thân): trở nên giàu có, tự làm giàu cho bản thân (về vật chất hoặc tinh thần).
- Il s'est enrichi grâce à ses investissements. (Anh ta đã trở nên giàu có nhờ các khoản đầu tư của mình.)
- Elle s'enrichit intellectuellement chaque jour. (Cô ấy làm giàu kiến thức cho bản thân mỗi ngày.)
Biến thể và từ gần giống
- Enrichissant (tính từ): bổ ích, làm giàu kiến thức.
- Un voyage enrichissant. (Một chuyến đi bổ ích.)
- Enrichissement (danh từ): sự làm giàu, sự phong phú hóa.
- L'enrichissement culturel. (Sự làm giàu về văn hóa.)
- L'enrichissement de l'uranium. (Sự làm giàu uranium.)
Từ đồng nghĩa
- Accroître: tăng lên, gia tăng.
- Améliorer: cải thiện, làm cho tốt hơn.
- Fortuner (ít phổ biến hơn): làm cho giàu có.
Từ trái nghĩa
- Appauvrir: làm cho nghèo đi, làm suy giảm.
- Appauvrir (nghĩa bóng): làm nghèo nàn, làm cằn cỗi (về văn hóa, ngôn ngữ).
ngoại động từ
- làm giàu
- Le travial de tout le peuple enrichit le payslao động của cả dân tộc làm giàu đất nước
- Enrichir un minerailàm giàu quặng
- (nghĩa bóng) làm phóng phú thêm
- Enrichir son stylelàm cho lời văn phong phú thêm