appauvrissement

danh từ giống đực
  1. sự nghèo đi, sự bần cùng hóa
    • Appauvrissement du sang
      sự thiếu máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

appauvrissement
L'appauvrissement du sol est visible dans ce champ.