appealable

/ə'pi:ləbl/
tính từ
  1. (pháp ) có thể chống án được
  2. có thể kêu gọi được, có thể cầu khẩn được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "appealable"

appealable
The judge's ruling is appealable to a higher court.