appealable

/ə'pi:ləbl/
Học thuật
Thân thiện
appealable

The judge's ruling is appealable to a higher court.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Pháp ):
    • Có thể chống án, có thể kháng cáo: Dùng để mô tả một bản án, quyết định hoặc phán quyết của tòa án cấp dưới bên thua kiện quyền yêu cầu một tòa án cấp cao hơn xem xét lại.
    • Có thể kêu gọi, có thể cầu khẩn: (Nghĩa rộng, ít phổ biến hơn) Có thể được yêu cầu, thỉnh cầu hoặc kêu gọi sự giúp đỡ, can thiệp từ một thẩm quyền cao hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The judge's ruling is appealable within 30 days. (Phán quyết của thẩm phán có thể bị kháng cáo trong vòng 30 ngày.)
    • Not all interim orders are appealable. (Không phải tất cả các lệnh tạm thời đều có thể kháng cáo.)
    • The decision was deemed final and not appealable. (Quyết định được coi chung thẩm không thể kháng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an appealable order": một lệnh có thể kháng cáo.
    • The lawyer filed a motion to certify it as an appealable order. (Luật sư đã nộp đơn yêu cầu công nhận một lệnh có thể kháng cáo.)
  • "immediately appealable": có thể kháng cáo ngay lập tức.
    • The denial of immunity is an immediately appealable issue. (Việc từ chối miễn trừ một vấn đề có thể kháng cáo ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Appeal (n) & (v): (danh từ) sự kháng cáo, đơn kháng cáo; (động từ) kháng cáo, kêu gọi.
    • They plan to file an appeal. (Họ dự định nộp đơn kháng cáo.)
    • The defendant decided to appeal the verdict. (Bị cáo quyết định kháng cáo bản án.)
  • Unappealable (adj): không thể kháng cáo, chung thẩm.
    • The Supreme Court's decision is unappealable. (Quyết định của Tòa án Tối cao chung thẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Subject to appeal: có thể bị kháng cáo (cụm từ pháp thay thế gần nghĩa).
  • Reviewable: có thể được xem xét lại (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với tính từ 'appealable'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'appeal').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'appealable').

appealable

The judge's ruling is appealable to a higher court.

tính từ
  1. (pháp ) có thể chống án được
  2. có thể kêu gọi được, có thể cầu khẩn được

Từ trái nghĩa

Từ chứa "appealable"