unappealable

/'ʌnə'pi:ləbl/
Học thuật
Thân thiện
unappealable

A judge signs an unappealable court order.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Pháp ):
    • Không thể kháng cáo, không thể chống án: Mô tả một phán quyết, quyết định hoặc bản án của tòa án đã hiệu lực cuối cùng không thể bị đem ra xem xét lại bởi một tòa án cấp cao hơn thông qua thủ tục kháng cáo thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Supreme Court's decision is unappealable. (Phán quyết của Tòa án Tối cao không thể kháng cáo.)
    • The judge declared the verdict unappealable due to the specific legal circumstances. (Thẩm phán tuyên bố bản án không thể chống án do những tình tiết pháp đặc thù.)
    • Once the deadline passes, the ruling becomes unappealable. (Một khi hết thời hạn, phán quyết sẽ trở thành không thể kháng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unappealable judgment": bản án chung thẩm, bản án hiệu lực cuối cùng.

    • The court issued an unappealable judgment, ending the decade-long legal battle. (Tòa án ra một bản án chung thẩm, chấm dứt cuộc chiến pháp kéo dài cả thập kỷ.)
  • "unappealable order": lệnh (của tòa án) không thể kháng cáo.

    • The injunction was made an unappealable order to prevent further delays. (Lệnh cấm đã được thi hành dưới dạng một lệnh không thể kháng cáo để ngăn chặn sự trì hoãn thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Appeal (n, v): sự kháng cáo, chống án; kháng cáo, chống án.

    • The defendant has the right to appeal the decision. (Bị cáo quyền kháng cáo quyết định đó.)
  • Appealable (adj): có thể kháng cáo, có thể chống án.

    • This is not an appealable order at this stage of the proceedings. (Đây không phải một lệnh có thể kháng cáogiai đoạn tố tụng này.)
  • Final and unappealable: chung thẩm không thể kháng cáo (cụm từ pháp trang trọng).

    • The arbitration award shall be final and unappealable. (Phán quyết trọng tài sẽ chung thẩm không thể kháng cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Final: cuối cùng, chung thẩm (trong ngữ cảnh pháp ).
  • Non-appealable: không thể kháng cáo (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
  • Conclusive: tính chất kết luận, dứt khoát.
Từ trái nghĩa
  • Appealable: có thể kháng cáo.
  • Reversible: có thể đảo ngược, có thể bị hủy bỏ (bởi tòa án cấp trên).
unappealable

A judge signs an unappealable court order.

tính từ
  1. (pháp ) không chống án được

Từ trái nghĩa