appeasing

Adjective
  1. làm hòa, giàn hòa bằng cách chấp nhận yêu cầu, đòi hỏi hoặc nhượng bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

appeasing
The manager made an appeasing gesture to calm the upset customer.