appendant

/ə'pendənt/
Học thuật
Thân thiện
appendant

The clerk attached an appendant note to the main contract file.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phụ thuộc vào, gắn liền với: Chỉ một vật, quyền lợi, hoặc điều kiện gắn liền phụ thuộc vào một vật chính, thường không thể tách rời.
    • Được cột/buộc/gắn vào: Chỉ trạng thái vật của một vật được gắn chặt vào một vật khác.
  2. Danh từ:

    • Vật phụ thuộc: Vật được gắn vào hoặc đi kèm với một vật chính.
    • Người phụ thuộc: (Ít phổ biến hơn, thường trong ngữ cảnh lịch sử/pháp ) Người địa vị phụ thuộc vào người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The garage is appendant to the main house. (Nhà để xe phần phụ thuộc vào ngôi nhà chính.)
    • Certain rights are appendant to the ownership of this land. (Một số quyền lợi gắn liền với quyền sở hữu mảnh đất này.)
  • Danh từ:

    • The key is an appendant of the lock. (Chìa khóa vật phụ thuộc của ổ khóa.)
    • In feudal times, a serf was considered an appendant to the land. (Thời phong kiến, một nông được coi người phụ thuộc vào mảnh đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp : Từ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp , di chúc hoặc hợp đồng để mô tả các quyền lợi, nghĩa vụ hoặc tài sản gắn liền không thể tách rời.
    • The easement is appendant to the property and transfers with it. (Quyền địa dịch gắn liền với bất động sản được chuyển nhượng cùng với .)
Biến thể từ gần giống
  • Append (động từ): gắn thêm, nối thêm.
    • Please append your signature to the document. (Vui lòng tên thêm vào tài liệu.)
  • Appendix (danh từ): phần phụ lục (của sách); ruột thừa (trong cơ thể).
  • Appendage (danh từ): phần phụ, bộ phận phụ (thường dùng cho chi thể của động vật hoặc vật được gắn thêm).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Annexed: được sáp nhập, phụ thêm.
    • Attached: được gắn vào, đính kèm.
    • Auxiliary: phụ trợ.
    • Subsidiary: phụ thuộc, bổ trợ.
  • Danh từ:
    • Accessory: vật phụ tùng, phụ kiện.
    • Adjunct: phần bổ sung, phụ thuộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "appendant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "appendant")

appendant

The clerk attached an appendant note to the main contract file.

tính từ
  1. phụ thuộc vào
  2. cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
    • to appendant another
      bị cột vào vật khác; phụ thuộc vào một người khác
danh từ
  1. vật phụ thuộc; người phụ thuộc

Từ tương tự