appesantissement

danh từ giống đực
  1. sự nặng nề chậm chạp (do tuổi già, bệnh tật...)
  2. (văn học) sự đè nặng thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

appesantissement
Le vieil homme marche avec appesantissement dans le parc.