légèreté
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tính nhẹ, tính nhẹ nhàng: Chất lượng của một vật có trọng lượng nhỏ hoặc di chuyển một cách dễ dàng, thanh thoát.
- Sự duyên dáng, sự thanh thoát: Vẻ đẹp nhẹ nhàng, tinh tế trong phong cách, cử chỉ hoặc nghệ thuật.
- Sự nhẹ dạ, sự thiếu suy nghĩ: Hành động hoặc quyết định được đưa ra mà không có sự suy xét cẩn thận, thiếu nghiêm túc.
- Sự hời hợt, sự phù phiếm: Thái độ không sâu sắc, đặc biệt trong tình cảm hoặc các mối quan hệ.
- Sự phóng túng (về đạo đức): Hành vi vượt quá giới hạn thông thường của sự đứng đắn hoặc nghiêm túc.
Ví dụ sử dụng
Về tính chất vật lý:
- La légèreté de cette plume est étonnante. (Độ nhẹ của chiếc lông chim này thật đáng kinh ngạc.)
- Il admire la légèreté des nuages. (Anh ấy ngưỡng mộ sự nhẹ nhàng của những đám mây.)
Về phong cách, nghệ thuật:
- La légèreté de ses pas sur scène était magique. (Sự nhẹ nhàng trong bước chân của cô ấy trên sân khấu thật kỳ diệu.)
- J'aime la légèreté de ton écriture. (Tôi thích sự duyên dáng trong lối viết của bạn.)
Về thái độ, tính cách:
- Il a agi avec une grande légèreté. (Anh ta đã hành động một cách rất nhẹ dạ.)
- Je lui reproche sa légèreté en amour. (Tôi trách cô ấy về sự hời hợt trong tình yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Avec légèreté": một cách nhẹ nhàng, thanh thoát.
- Elle a répondu à la critique avec légèreté. (Cô ấy đã trả lời lời chỉ trích một cách nhẹ nhàng.)
"Pécher par légèreté": mắc lỗi vì sự nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ.
- Il a péché par légèreté en signant ce contrat. (Anh ta đã mắc lỗi vì nhẹ dạ khi ký hợp đồng đó.)
Biến thể và từ liên quan
- Léger/Légère (tính từ): nhẹ, nhẹ nhàng.
- Une brise légère. (Một làn gió nhẹ.)
- Allégement (danh từ giống đực): sự làm cho nhẹ bớt, sự giảm nhẹ.
- L'allégement des impôts. (Việc giảm thuế.)
- Alléger (động từ): làm cho nhẹ bớt, giảm nhẹ.
- Alléger une charge. (Làm nhẹ bớt một gánh nặng.)
Từ đồng nghĩa
- Légèreté (vật lý/phong cách): Légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật l
danh từ giống cái
- tính nhẹ dư
- Légèreté d'un gaztính nhẹ của một chất khí
- tính nhẹ nhàng, tính nhanh nhẹn
- Légèreté d'une danseusetính nhẹ nhàng của một vũ nữ
- sự duyên dáng
- Légèreté de stylelời văn duyên dáng
- sự nhẹ dạ, sự khuynh suất
- sự hời hợt (về tình yêu)
- sự phóng túng, sự quá trớn (về đạo đức...)
- légèreté de la mainhoa tay, sự khéo tay