légèreté

Học thuật
Thân thiện
légèreté

Une danseuse exprime la légèreté dans son mouvement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính nhẹ, tính nhẹ nhàng: Chất lượng của một vật trọng lượng nhỏ hoặc di chuyển một cách dễ dàng, thanh thoát.
    • Sự duyên dáng, sự thanh thoát: Vẻ đẹp nhẹ nhàng, tinh tế trong phong cách, cử chỉ hoặc nghệ thuật.
    • Sự nhẹ dạ, sự thiếu suy nghĩ: Hành động hoặc quyết định được đưa ra không sự suy xét cẩn thận, thiếu nghiêm túc.
    • Sự hời hợt, sự phù phiếm: Thái độ không sâu sắc, đặc biệt trong tình cảm hoặc các mối quan hệ.
    • Sự phóng túng (về đạo đức): Hành vi vượt quá giới hạn thông thường của sự đứng đắn hoặc nghiêm túc.
Ví dụ sử dụng
  • Về tính chất vật:

    • La légèreté de cette plume est étonnante. (Độ nhẹ của chiếc lông chim này thật đáng kinh ngạc.)
    • Il admire la légèreté des nuages. (Anh ấy ngưỡng mộ sự nhẹ nhàng của những đám mây.)
  • Về phong cách, nghệ thuật:

    • La légèreté de ses pas sur scène était magique. (Sự nhẹ nhàng trong bước chân của ấy trên sân khấu thật kỳ diệu.)
    • J'aime la légèreté de ton écriture. (Tôi thích sự duyên dáng trong lối viết của bạn.)
  • Về thái độ, tính cách:

    • Il a agi avec une grande légèreté. (Anh ta đã hành động một cách rất nhẹ dạ.)
    • Je lui reproche sa légèreté en amour. (Tôi trách ấy về sự hời hợt trong tình yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec légèreté": một cách nhẹ nhàng, thanh thoát.

    • Elle a répondu à la critique avec légèreté. ( ấy đã trả lời lời chỉ trích một cách nhẹ nhàng.)
  • "Pécher par légèreté": mắc lỗi sự nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ.

    • Il a péché par légèreté en signant ce contrat. (Anh ta đã mắc lỗi nhẹ dạ khi ký hợp đồng đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Léger/Légère (tính từ): nhẹ, nhẹ nhàng.
    • Une brise légère. (Một làn gió nhẹ.)
  • Allégement (danh từ giống đực): sự làm cho nhẹ bớt, sự giảm nhẹ.
    • L'allégement des impôts. (Việc giảm thuế.)
  • Alléger (động từ): làm cho nhẹ bớt, giảm nhẹ.
    • Alléger une charge. (Làm nhẹ bớt một gánh nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Légèreté (vật lý/phong cách): Légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật lý/phong cách): légèreté (vật lý/phong cách): (vật l
légèreté

Une danseuse exprime la légèreté dans son mouvement.

danh từ giống cái
  1. tính nhẹ
    • Légèreté d'un gaz
      tính nhẹ của một chất khí
  2. tính nhẹ nhàng, tính nhanh nhẹn
    • Légèreté d'une danseuse
      tính nhẹ nhàng của một vũ nữ
  3. sự duyên dáng
    • Légèreté de style
      lời văn duyên dáng
  4. sự nhẹ dạ, sự khuynh suất
  5. sự hời hợt (về tình yêu)
  6. sự phóng túng, sự quá trớn (về đạo đức...)
    • légèreté de la main
      hoa tay, sự khéo tay