apple-polish

/'æpl,pɔliʃ/
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bợ đỡ, xu nịnh, liếm gót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "apple-polish"

apple-polish
A student tries to apple-polish the teacher by offering to carry her books.