applicable

/'æplikəbl/
tính từ
  1. có thể áp dụng, có thể ứng dụng; có thể thi hành
    • Cette loi n'est pas applicable aux étrangers
      luật này không áp dụng cho người nước ngoài
  2. (toán học) trải được
    • Surface applicable
      mặt trải được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "applicable"

applicable
Cette règle est applicable à tous les participants.