approchable

tính từ
  1. có thể đến gần (chỉ dùngdạng phủ định)
    • Un homme qui n'est pas facilement approchable
      một người không dễ đến gần (để nói chuyện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

approchable
Un collègue est très approchable et toujours prêt à aider.