approchant

tính từ
  1. gần, gần giống
    • Traits approchants
      những nét gần giống
    • Quelque chose d'approchant
      một cái gì đó hơi giống
  2. (từ , nghĩa ) sát gần, sắp tới (về thời gian)
    • La nuit était approchante
      trời sắp tối
giới từ & phó từ
  1. (từ , nghĩa ) vào khoảng, áng chừng
    • Ils partirent approchant midi
      họ ra đi vào khoảng buổi trưa
    • Mille francs ou approchant
      một nghìn frăng hoặc vào khoảng đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "approchant"

approchant
La nuit était approchante.