opposé

tính từ
  1. đối nhau; đối
    • Les deux rives opposées
      hai bờ đối nhau
    • Feuilles opposées
      (thực vật học) mọc đối
    • Angles opposés par le sommet
      (toán học) góc đối đỉnh
  2. đối lập
    • Intérêts opposés
      quyền lợi đối lập
  3. chống lại, chống đối
    • Faction opposée
      phe chống đối
danh từ giống đực
  1. cái trái ngược, cái đối lập
    • L'opposé du nord est le sud
      phía đối lập với bắcnam
    • Il est tout l'opposé de son frère
      hoàn toàn trái ngược với anh
    • à l'opposé
      phía ngược lại
    • La gare à l'opposé
      nhà gaphía ngược lại
    • à l'opposé de
      trái với, ngược với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "opposé"

opposé
Les deux rives opposées du fleuve sont couvertes d'arbres.