opposé

Học thuật
Thân thiện
opposé

Les deux rives opposées du fleuve sont couvertes d'arbres.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đối nhau, đối diện: Chỉ vị trí hoặc hướng tương phản, đối xứng hoặc đối diện nhau.
    • Đối lập, trái ngược: Chỉ tính chất, ý kiến, lợi ích hoàn toàn tương phản, mâu thuẫn nhau.
    • Chống lại, chống đối: Chỉ thái độ hoặc hành động phản đối, không đồng tình.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái trái ngược, cái đối lập: Chỉ một sự vật, tính chất hoặc khái niệm hoàn toàn tương phản với một cái khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les deux équipes ont des stratégies opposées. (Hai đội những chiến lược đối lập.)
    • Ils habitent sur des rives opposées du fleuve. (Họ sốnghai bờ đối diện của con sông.)
    • Il est opposé à ce projet. (Anh ấy chống lại dự án này.)
  • Danh từ:

    • Le blanc est l'opposé du noir. (Màu trắngcái đối lập của màu đen.)
    • Son caractère est l'opposé du mien. (Tính cách của anh ấy trái ngược với tính cách của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'opposé: Ở phía ngược lại, trái lại.

    • Il habite à l'opposé de la ville. (Anh ấy sốngphía ngược lại của thành phố.)
  • À l'opposé de: Trái với, ngược với.

    • À l'opposé de son frère, il est très calme. (Trái với anh trai mình, anh ấy rất trầm tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Opposer (động từ): Chống lại, đối chiếu.

    • Il faut opposer des arguments solides. (Cần phải đưa ra những lập luận vững chắc để chống lại.)
  • Opposition (danh từ giống cái): Sự đối lập, sự phản đối.

    • Il a exprimé son opposition au nouveau règlement. (Anh ấy đã bày tỏ sự phản đối của mình đối với quy định mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Contraire (tính từ/danh từ): Trái ngược, đối nghịch.
  • Contradictoire (tính từ): Mâu thuẫn, trái ngược.
  • Adverse (tính từ): Đối địch, bất lợi (thường dùng cho hoàn cảnh, ý kiến).
Các cụm từ liên quan
  • Être opposé à: Chống lại, phản đối điều đó.

    • Je suis opposé à toute forme de violence. (Tôi phản đối mọi hình thức bạo lực.)
  • Points de vue opposés: Những quan điểm đối lập.

    • La réunion a réuni des points de vue opposés. (Cuộc họp đã tập hợp những quan điểm đối lập.)
Thành ngữ liên quan
  • Les extrêmes opposés: Hai thái cực đối lập.

    • Leurs opinions politiques sont aux extrêmes opposés. (Quan điểm chính trị của họhai thái cực đối lập.)
  • Faire face à des forces opposées: Đối mặt với những lực lượng đối nghịch.

    • Le gouvernement doit faire face à des forces opposées. (Chính phủ phải đối mặt với những lực lượng đối nghịch.)
opposé

Les deux rives opposées du fleuve sont couvertes d'arbres.

tính từ
  1. đối nhau; đối
    • Les deux rives opposées
      hai bờ đối nhau
    • Feuilles opposées
      (thực vật học) mọc đối
    • Angles opposés par le sommet
      (toán học) góc đối đỉnh
  2. đối lập
    • Intérêts opposés
      quyền lợi đối lập
  3. chống lại, chống đối
    • Faction opposée
      phe chống đối
danh từ giống đực
  1. cái trái ngược, cái đối lập
    • L'opposé du nord est le sud
      phía đối lập với bắcnam
    • Il est tout l'opposé de son frère
      hoàn toàn trái ngược với anh
    • à l'opposé
      phía ngược lại
    • La gare à l'opposé
      nhà gaphía ngược lại
    • à l'opposé de
      trái với, ngược với

Từ chứa "opposé"