aquarelle

/,ækwə'rel/
Học thuật
Thân thiện
aquarelle

An artist paints a delicate aquarelle of a flower garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tranh màu nước: Một bức tranh được vẽ bằng màu nước, một kỹ thuật hội họa sử dụng các sắc tố pha với nước để tạo ra những mảng màu trong suốt, nhẹ nhàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artist specializes in delicate aquarelles of flowers. (Họa sĩ chuyên về những bức tranh màu nước tinh tế vẽ hoa.)
    • This gallery is exhibiting a collection of 19th-century aquarelles. (Phòng trưng bày này đang triển lãm một bộ sưu tập các bức tranh màu nước thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aquarelle technique": kỹ thuật vẽ màu nước.
    • She mastered the aquarelle technique to create luminous landscapes. ( ấy đã thành thạo kỹ thuật vẽ màu nước để tạo ra những phong cảnh rực rỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Watercolor (n): từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "tranh màu nước".
  • Aquarellist (n): họa sĩ vẽ tranh màu nước.
Từ đồng nghĩa
  • Watercolor painting: tranh màu nước.
aquarelle

An artist paints a delicate aquarelle of a flower garden.

danh từ
  1. (nghệ thuật) tranh màu nước