aqueux

tính từ
  1. (ở) dạng nước; nước
    • Solution aqueuse
      dung dịch nước
    • Légumes trop aqueux
      rau quá nhiều nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "aqueux"

Từ có nhắc đến "aqueux"

aqueux
Les légumes trop aqueux perdent leur croquant.