arénacé

Học thuật
Thân thiện
arénacé

Le sable arénacé est doux et chaud sous les pieds.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) cát; tính chất cát: Từ này mô tả một vật thể, vật liệu hoặc đặc điểm liên quan đến cát, hoặc cấu tạo, tính chất giống như cát.
    • Như cát: Dùng để chỉ một thứ đó kết cấu, hình dáng hoặc đặc điểm tương tự như cát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un sol arénacé est facile à drainer. (Một loại đất tính chất cát thì dễ thoát nước.)
    • Cette roche a une texture arénacée. (Loại đá này kết cấu như cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Thuật ngữ chuyên môn dùng để mô tả các loại đá trầm tích hoặc đất thành phần chủ yếucác hạt cát.
    • Les sédiments arénacés se sont déposés au fond de la mer. (Các trầm tích cát đã lắng đọng dưới đáy biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Arène (danh từ từ): cát. Đâytừ gốc Latinh "arénacé" bắt nguồn.
  • Arenifère (tính từ): chứa cát, mang cát.
    • Une couche arenifère. (Một lớp đất chứa cát.)
  • Arenisation (danh từ giống cái): quá trình hóa cát, sự hình thành cát.
Từ đồng nghĩa
  • Sableux/sableuse (tính từ): bằng cát, cát. (Từ thông dụng hơn trong cả ngôn ngữ thông thường chuyên môn).
  • Psammique (tính từ): (thuộc) cát. (Thuật ngữ khoa học chuyên ngành, ít phổ biến hơn).
arénacé

Le sable arénacé est doux et chaud sous les pieds.

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) (thuộc) cát; như cát

Từ gần giống