araignée

Học thuật
Thân thiện
araignée

Une araignée tisse sa toile dans un coin de la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Con nhện: Chỉ loài động vật chân đốt, thường tám chân, khả năng giăng săn mồi.
    • Móc sắc nhiều ngoắc (để vớt gàu rơi xuống giếng...): Một dụng cụ nhiều móc, thường dùng để vớt đồ vật rơi xuống nơi sâu.
    • Lưới mắt vuông (để đánh cá): Một loại lưới đánh cá mắt lưới hình vuông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai vu une araignée dans le coin de la pièce. (Tôi đã thấy một con nhệngóc phòng.)
    • Il a utilisé une araignée pour récupérer la clé tombée dans le puits. (Anh ấy đã dùng một cái móc nhiều ngoắc để vớt chìa khóa rơi xuống giếng.)
    • Les pêcheurs utilisent parfois une araignée. (Ngư dân đôi khi dùng lưới mắt vuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toile d'araignée": mạng nhện.

    • Le grenier est plein de toiles d'araignée. (Gác mái đầy mạng nhện.)
  • "Avoir une araignée au plafond" (thành ngữ): bối rối, đầu óc không ổn định, hơi điên điên.

    • Il dit des choses si bizarres, on dirait qu'il a une araignée au plafond. (Anh ta nói những điều kỳ lạ quá, có vẻ như anh ta bối rối/đầu óc không ổn.)
Biến thể từ liên quan
  • Araignée de mer / Crabe araignée (danh từ giống cái/đực): (động vật học) cua nhện (một loại cua biển có chân dài).
    • Nous avons mangé une araignée de mer au restaurant. (Chúng tôi đã ăn cua nhệnnhà hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Arachnide (danh từ giống đực): (thuộc lớp) động vật hình nhện (từ chuyên ngành hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir une araignée au plafond": Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
araignée

Une araignée tisse sa toile dans un coin de la fenêtre.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) con nhện
    • Toile d'araignée
      mạng nhện
  2. móc sắc nhiều ngoắc (để vớt gàu rơi xuống giếng..)
  3. lưới mắt vuông (để đánh cá)
    • araignée de mer, crabe araignée
      (động vật học) cua nhện
    • avoir une araignée au plafond
      bối rối

Từ gần giống