araignée

danh từ giống cái
  1. (động vật học) con nhện
    • Toile d'araignée
      mạng nhện
  2. móc sắc nhiều ngoắc (để vớt gàu rơi xuống giếng..)
  3. lưới mắt vuông (để đánh cá)
    • araignée de mer, crabe araignée
      (động vật học) cua nhện
    • avoir une araignée au plafond
      bối rối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

araignée
Une araignée tisse sa toile dans un coin de la fenêtre.