arccosecant

arccosecant

A student calculates the arccosecant of a value on a trigonometry worksheet.

Định nghĩa

Danh từ: arccosecant (cung arccosecant) một hàm lượng giác ngược. biểu thị góc cosecant bằng một số cho trước. Nói cách khác, nếu cosecant của một góc bằng (x), thì arccosecant của (x) góc đó.

  • Ký hiệu: (\operatorname{arccsc}(x)) hoặc (\csc^{-1}(x)).
  • Tập xác định: (x \in (-\infty, -1] \cup [1, \infty)).
  • Tập giá trị: (y \in [-\frac{\pi}{2}, 0) \cup (0, \frac{\pi}{2}]) (radian) hoặc ([-90^\circ, 0^\circ) \cup (0^\circ, 90^\circ]) (độ).
dụ sử dụng
  • (Cung arccosecant của 2 xấp xỉ 0,5236 radian.)
  • (Để tìm góc, chúng ta tính cung arccosecant của số đã cho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải tích: arccosecant được sử dụng trong tích phân đạo hàm của các hàm lượng giác ngược. dụ:
    • Đạo hàm: (\frac{d}{dx} \operatorname{arccsc}(x) = -\frac{1}{|x|\sqrt{x^2 - 1}}) (với (x > 1) hoặc (x < -1)).
  • Trong hình học: Dùng để tính góc trong tam giác vuông khi biết tỉ số đối diện cạnh huyền (cosecant cạnh huyền chia cho cạnh đối diện).
Biến thể từ gần giống
  • Arccosecant một từ ghép từ arc (cung) cosecant (cosecant). Không biến thể khác.
  • Cosecant (danh từ): hàm lượng giác cơ bản, nghịch đảo của sin.
    • The cosecant of an angle is the reciprocal of its sine. (Cosecant của một góc nghịch đảo của sin của .)
Từ đồng nghĩa
  • Inverse cosecant: hàm cosecant ngược (một cách gọi khác của arccosecant).
    • The inverse cosecant function is also known as arccosecant. (Hàm cosecant ngược còn được gọi là arccosecant.)
Các cụm từ liên quan
  • Arccosecant function: hàm arccosecant.
    • The arccosecant function is defined only for specific input values. (Hàm arccosecant chỉ được xác định cho các giá trị đầu vào cụ thể.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến arccosecant đây thuật ngữ toán học chuyên ngành.

Từ chứa "arccosecant"