archaïsant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Sính dùng từ ngữ cổ, sính lối cổ: Chỉ việc có xu hướng hoặc sở thích sử dụng những từ ngữ, cách diễn đạt hoặc phong cách cổ xưa, lỗi thời.
- Có những nét cổ: Chỉ một tác phẩm (như bài văn, bài thơ) mang một vài đặc điểm hoặc phong cách cổ điển.
Danh từ giống đực:
- Người sính dùng từ ngữ cổ; người sính lối cổ: Chỉ một người (nam hoặc nữ, khi dùng với mạo từ xác định) có xu hướng hoặc sở thích sử dụng từ ngữ, cách diễn đạt cổ xưa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Son style est volontairement archaïsant. (Phong cách của ông ấy cố tình sính lối cổ.)
- Une traduction archaïsante peut nuire à la compréhension. (Một bản dịch sính dùng từ cổ có thể gây hại cho sự hiểu biết.)
- Danh từ:
- C'est un archaïsant qui n'emploie que des tournures du XVIIe siècle. (Đó là một người sính lối cổ, chỉ dùng những cách diễn đạt của thế kỷ 17.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này thường mang sắc thái hơi phê phán hoặc mỉa mai, chỉ việc cố tình dùng lối cổ một cách không tự nhiên hoặc không phù hợp với ngữ cảnh hiện đại.
- Có thể dùng để mô tả một sự lựa chọn có chủ ý trong văn chương, nghệ thuật để tạo ra một bầu không khí hoặc hiệu ứng cổ kính nhất định.
Biến thể và từ liên quan
- Archaïsme (danh từ giống đực): Từ ngữ cổ, lối cổ; sự dùng từ cổ.
- Arch(a)ïque (tính từ): Cổ xưa, lỗi thời (mang tính khách quan hơn, ít chỉ ý chủ động "sính dùng" như archaïsant).
- Vieillot / Désuet (tính từ): Cũ kỹ, lỗi thời (nhấn mạnh tính chất không còn được dùng nữa).
Từ đồng nghĩa
- Périmé (tính từ): Lỗi thời, hết hạn (nhấn mạnh sự lỗi thời).
- Suranné (tính từ): Cũ kỹ, lỗi mốt (thường dùng cho phong cách, ý tưởng).
Từ trái nghĩa
- Moderne (tính từ): Hiện đại.
- Contemporain (tính từ): Đương đại.
- Néologique (tính từ): Tân tạo từ, có xu hướng tạo từ mới.
tính từ
- sính dùng từ ngữ cổ, sính lối cổ
- Poète archaïsantnhà thơ sính dùng từ ngữ cổ
- có những nét cổ (bài văn...)
danh từ giống đực
- người sính dùng từ ngữ cổ; người sính lối cổ