archaïque

Học thuật
Thân thiện
archaïque

Un vieux manuscrit archaïque repose sur une table en bois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cổ, cổ xưa: Chỉ một cái gì đó thuộc về thời kỳ rất xa trong quá khứ, không còn phù hợp với hiện tại.
    • Lỗi thời, lạc hậu: Chỉ một từ ngữ, phong tục, ý tưởng hoặc đồ vật đã không còn được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hoặc xã hội hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette expression est archaïque. (Cách diễn đạt này đã lỗi thời.)
    • Il a une vision archaïque du rôle des femmes. (Anh ta có một cái nhìn lạc hậu về vai trò của phụ nữ.)
    • On a retrouvé des outils archaïques sur le site. (Người ta đã tìm thấy những công cụ cổ xưa tại địa điểm khảo cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: Dùng để chỉ một từ hoặc một cấu trúc ngữ pháp không còn được dùng trong ngôn ngữ hiện đại, chỉ còn thấy trong các văn bản cổ.

    • Le mot "aïeul" est considéré comme archaïque dans ce contexte. (Từ "aïeul" được coi là cổ trong ngữ cảnh này.)
  • Trong phê bình: Dùng để chỉ một phong cách, phương pháp hoặc tư tưởng được coi là kỹ, không còn tiến bộ.

    • Sa méthode de gestion est complètement archaïque. (Phương pháp quảncủa anh ta hoàn toàn lạc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Archaïsme (danh từ): Từ cổ, cách diễn đạt cổ; hiện tượng sử dụng những yếu tố cổ xưa.

    • Ce texte contient de nombreux archaïsmes. (Văn bản này chứa nhiều từ cổ.)
  • Archaïquement (trạng từ): Một cách cổ xưa, lỗi thời.

    • Il s'exprime archaïquement. (Ông ấy diễn đạt một cách cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Désuet: Lỗi thời, không còn dùng nữa.
  • Ancien: , xưa.
  • Suranné: kỹ, lỗi mốt.
  • Périmé: Hết hạn, lỗi thời (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Moderne: Hiện đại.
  • Actuel: Hiện tại, đương thời.
  • Contemporain: Đương đại.
  • Nouveau: Mới.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'un autre âge / Être d'un temps révolu: Thuộc về một thời đại đã qua, rất .
    • Ses idées sont d'un autre âge. (Ý tưởng của ông ta thuộc về một thời đã qua.)
archaïque

Un vieux manuscrit archaïque repose sur une table en bois.

tính từ
  1. cổ
    • Mot archaïque
      từ cổ

Từ trái nghĩa