archbishop

/'ɑ:tʃ'biʃəp/
Học thuật
Thân thiện
archbishop

The archbishop leads a service in the grand cathedral.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổng giám mục: Một chức sắc cao cấp trong Giáo hội Công giáo, Chính thống giáo, Anh giáo một số giáo hội Kitô giáo khác, đứng đầu một tổng giáo phận (một khu vực giáo hội lớn, thường bao gồm nhiều giáo phận). Chức vụ này cao hơn giám mục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The archbishop will lead the special mass on Sunday. (Vị tổng giám mục sẽ chủ trì thánh lễ đặc biệt vào Chủ nhật.)
    • He was appointed as the new archbishop of the diocese. (Ông ấy được bổ nhiệm làm tổng giám mục mới của tổng giáo phận.)
    • The meeting was attended by several bishops and one archbishop. (Cuộc họp sự tham dự của nhiều giám mục một tổng giám mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Archbishopric": Chức vụ, nhiệm kỳ, hoặc khu vực quản lý của một tổng giám mục.

    • He served his archbishopric for over twenty years. (Ông đã phục vụ trong chức vụ tổng giám mục của mình hơn hai mươi năm.)
  • "Archbishop Emeritus": Danh hiệu dành cho một tổng giám mục đã nghỉ hưu.

    • The ceremony was presided over by the Archbishop Emeritus. (Buổi lễ được chủ trì bởi vị Tổng giám mục danh dự (đã nghỉ hưu).)
Biến thể từ gần giống
  • Archbishopric (n): Chức tổng giám mục; tổng giáo phận.
  • Archdiocese (n): Tổng giáo phận (khu vực giáo hội do một tổng giám mục lãnh đạo).
  • Metropolitan (n): Tổng giám mục (đặc biệt trong Chính thống giáo một số truyền thống, thường người đứng đầu một tỉnh giáo hội).
Từ đồng nghĩa
  • Primate: Giáo chủ (trong một số giáo hội, tổng giám mục cao cấp nhất của một quốc gia hoặc khu vực).
  • Metropolitan: Tổng giám mục (như đã nêutrên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ chức vụ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cụ thể với từ này)

archbishop

The archbishop leads a service in the grand cathedral.

danh từ
  1. tổng giám mục

Từ chứa "archbishop"