ardoise

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) đá bảng, đá đen
  2. bảng con (thường bằng đá bảng của học sinh)
  3. (thông tục) sổ mua chịu
    • Il est très endetté, il a des ardoises partout
      hắn nợ nần lung tung, đến đâu cũng sổ mua chịu
tính từ (không đổi)
  1. () màu đá bảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ardoise"

Từ có nhắc đến "ardoise"

ardoise
Une élève écrit sur son ardoise avec une craie.