ardoise

Học thuật
Thân thiện
ardoise

Une élève écrit sur son ardoise avec une craie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Khoáng vật học) Đá bảng, đá đen: Một loại đá biến chất, dễ tách thành các tấm mỏng, cứng, thường màu xám đen, dùng để lợp mái nhà hoặc làm bảng viết.
    • Bảng con: Tấm bảng nhỏ, thường làm bằng đá bảng, dùng cho học sinh viết xóa bằng phấn.
    • (Thông tục) Sổ mua chịu: Sổ ghi nợ tại các quán rượu, cửa hàng, nơi khách hàng có thể mua hàng trước trả tiền sau.
  2. Tính từ (không đổi):

    • () màu đá bảng: Màu xám đen đặc trưng của loại đá này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les toits de la région sont souvent couverts d'ardoise. (Mái nhà trong vùng thường được lợp bằng đá bảng.)
    • L'écolier écrit sa leçon sur son ardoise. (Cậu học trò viết bài học lên bảng con của mình.)
    • Il a une grosse ardoise au bistrot du coin. (Anh ta có một khoản nợ lớn trong sổ mua chịuquán rượu đầu góc.)
  • Tính từ:

    • Elle a choisi une robe ardoise pour la soirée. ( ấy đã chọn một chiếc váy màu đá bảng cho buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "passer l'éponge sur l'ardoise": xóa bỏ, tha thứ cho một món nợ hoặc một lỗi lầm.

    • Après des excuses sincères, il a décidé de passer l'éponge sur l'ardoise. (Sau những lời xin lỗi chân thành, anh ấy đã quyết định xóa bỏ món nợ.)
  • "avoir une ardoise": có một khoản nợ (ở quán bar, nhà hàng).

    • Ne commande pas plus, tu as déjà une belle ardoise ici ! (Đừng gọi thêm nữa, cậu đã có một khoản nợ kha kháđây rồi đấy!)
Biến thể từ liên quan
  • Ardoiser (động từ): lợp bằng đá bảng.

    • Ils vont ardoiser le toit de la vieille maison. (Họ sẽ lợp mái bằng đá bảng cho ngôi nhà .)
  • Ardoisier (tính từ): thuộc về đá bảng.

    • Une carrière ardoisière. (Một mỏ khai thác đá bảng.)
  • Ardoisière (danh từ giống cái): mỏ đá bảng.

Từ đồng nghĩa
  • Pour le minéral: Pierre de schiste (đá phiến).
  • Pour la tablette: Tablette (bảng nhỏ), planchette (tấm ván nhỏ).
  • Pour la dette (familier): Dette (món nợ), compte (tài khoản, hóa đơn).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est inscrit sur l'ardoise !": Điều đó đã được ghi nhận ( sẽ phải trả sau/được nhớ đến).

    • Tu me dois un service, c'est inscrit sur l'ardoise ! (Cậu nợ tôi một việc, điều đó đã được ghi nhận rồi đấy!)
  • "Avoir l'ardoise longue": Nợ nhiều, có một danh sách dài những lỗi lầm hoặc món nợ.

    • Avec tous ces retards, il a une ardoise longue chez son patron. (Với tất cả những lần đi trễ đó, anh ta có một danh sách lỗi dài trước mặt ông chủ.)
ardoise

Une élève écrit sur son ardoise avec une craie.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) đá bảng, đá đen
  2. bảng con (thường bằng đá bảng của học sinh)
  3. (thông tục) sổ mua chịu
    • Il est très endetté, il a des ardoises partout
      hắn nợ nần lung tung, đến đâu cũng sổ mua chịu
tính từ (không đổi)
  1. () màu đá bảng

Từ gần giống

Từ chứa "ardoise"

Từ có nhắc đến "ardoise"