argentinian

Học thuật
Thân thiện
argentinian

An Argentinian chef prepares a traditional asado.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của nước Argentina (Ác-hen-ti-na) hoặc người dân của nước này.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của Argentina.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Argentinian football team is very famous. (Đội bóng Argentina rất nổi tiếng.)
    • She loves Argentinian wine. ( ấy thích rượu vang Argentina.)
  • Danh từ:

    • He is an Argentinian living abroad. (Anh ấy một người Argentina sốngnước ngoài.)
    • Many Argentinians speak Spanish. (Nhiều người Argentina nói tiếng Tây Ban Nha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Argentinian" thường được dùng như một tính từ để mô tả nguồn gốc, đặc điểm văn hóa hoặc sản phẩm từ Argentina.
    • The conference focused on Argentinian economic policies. (Hội nghị tập trung vào các chính sách kinh tế của Argentina.)
Biến thể từ gần giống
  • Argentina (Danh từ riêng): Tên quốc giaNam Mỹ.
  • Argentine (Tính từ/Danh từ): Một biến thể từ đồng nghĩa với "Argentinian", dùng để chỉ thuộc về Argentina hoặc người Argentina.
Từ đồng nghĩa
  • Argentine (adj & n): (Thuộc) Argentina, người Argentina.
argentinian

An Argentinian chef prepares a traditional asado.

Adjective
  1. thuộc, liên quan, hoặc đặc điểm của nước Argentina, hoặc người dân nước đó
Noun
  1. người dân bản địa, hoặc cư dân của Argentina

Từ đồng nghĩa