arianisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết Arian: Một học thuyết thần học Kitô giáo thời kỳ đầu, do Arius (khoảng 250-336) khởi xướng, phủ nhận sự đồng bản thể vĩnh cửu của Chúa Con (Chúa Giêsu) với Chúa Cha, cho rằng Chúa Con là một tạo vật được sinh ra sự khởi đầu.
    • Sự chống lại thuyết Chúa Ba Ngôi: "Arianisme" đồng nghĩa với việc phản đối giáochính thống về Chúa Ba Ngôi (Tam Vị Nhất Thể) trong Kitô giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'arianisme a été condamné comme hérésie au premier concile de Nicée en 325. (Thuyết Arian đã bị lên ándị giáo tại Công đồng Nicêa lần thứ nhất năm 325.)
    • La propagation de l'arianisme a causé de grands débats théologiques dans l'Empire romain. (Sự lan truyền của thuyết Arian đã gây ra những cuộc tranh luận thần học lớn trong Đế chế La .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'hérésie arienne": Dị giáo Arian. Cụm từ này thường được sử dụng trong văn bản lịch sử hoặc thần học để chỉ "arianisme".
    • Les écrits de l'évêque Athanase ont combattu l'hérésie arienne. (Các tác phẩm của Giám mục Athanasius đã chống lại dị giáo Arian.)
Biến thể từ gần giống
  • Arien (adj, danh từ): (Thuộc về) Thuyết Arian; Người theo thuyết Arian.
    • Un évêque arien. (Một giám mục theo thuyết Arian.)
  • Anti-arien (adj): Chống lại thuyết Arian.
    • La doctrine anti-arienne. (Học thuyết chống lại thuyết Arian.)
Từ đồng nghĩa
  • Hérésie arienne: Dị giáo Arian.
  • Doctrine d'Arius: Học thuyết của Arius.
Lưu ý
  • "Arianisme" là một thuật ngữ chuyên môn chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, thần học Kitô giáo hoặc nghiên cứu tôn giáo. không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "thuyết Arian" hoặc "Arian giáo".
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thuyết chống tam vị nhất thể

Từ gần giống