aristocratie

Học thuật
Thân thiện
aristocratie

L'aristocratie portait des vêtements élégants lors des réceptions au château.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chính thể quý tộc: Hình thức chính phủ trong đó quyền lực tối cao nằm trong tay một tầng lớp quý tộc.
    • Tầng lớp quý tộc: Giai cấp xã hội gồm những người địa vị cao, thường do di truyền, nắm giữ các đặc quyền quyền lực.
    • Chóp bu, tầng lớp tinh hoa: Nhóm người địa vị cao nhất, ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực cụ thể nào đó.
    • Tính chất quý phái: Phẩm chất, vẻ cao quý, thanh lịch đặc trưng của tầng lớp quý tộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'aristocratie a perdu beaucoup de ses privilèges après la Révolution. (Tầng lớp quý tộc đã mất nhiều đặc quyền sau Cách mạng.)
    • Ce pays était autrefois une aristocratie. (Đất nước này trước kiamột chính thể quý tộc.)
    • On perçoit une certaine aristocratie dans ses manières. (Người ta nhận thấy một sự quý phái nào đó trong cử chỉ của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aristocratie de l'esprit": Giới tinh hoa trí tuệ, những ngườihọc thức tư tưởng ưu tú.

    • Il fréquentait l'aristocratie de l'esprit parisienne. (Ông ấy thường lui tới với giới tinh hoa trí tuệ của Paris.)
  • "Aristocratie d'argent": Tầng lớp quý tộc dựa trên của cải, tài sản hơn là dòng dõi.

    • Une nouvelle aristocratie d'argent a émergé au XIXe siècle. (Một tầng lớp quý tộc mới dựa trên tiền bạc đã xuất hiện vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ liên quan
  • Aristocrate (danh từ): Người quý tộc.

    • Un aristocrate français. (Một quý tộc Pháp.)
  • Aristocratique (tính từ): Thuộc về quý tộc, tính chất quý tộc.

    • Une éducation aristocratique. (Một nền giáo dục quý tộc.)
  • Ploutocratie (danh từ): Chính thể tài phiệt, sự thống trị của những người giàu có.

Từ đồng nghĩa
  • Noblesse: Tầng lớp quý tộc.
  • Élite: Tầng lớp tinh hoa, ưu tú.
  • Patriciat (trong lịch sử La hoặc một số thành phố): Tầng lớp quý tộc.
Từ trái nghĩa
  • Démocratie: Chính thể dân chủ.
  • Plèbe (trong lịch sử): Tầng lớp bình dân.
  • Peuple: Nhân dân, quần chúng.
aristocratie

L'aristocratie portait des vêtements élégants lors des réceptions au château.

danh từ giống cái
  1. chính thể quý tộc
  2. tầng lớp quý tộc
  3. chóp bu
    • L'aristocratie de l'industrie
      nhóm chóp bu công nghiệp
  4. tính chất quý phái

Từ gần giống