arrachement

danh từ giống đực
  1. sự khổ tâm rời bỏ; nỗi đau lòng (phải chia ly; phải hy sinh cái gì)
    • Quitter avec arrachement
      đau lòng bỏ đi
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nhổ, sự giật đứt
    • Arrachement d'une dent
      sự nhổ răng
    • Arrachement ligamentaire
      (y học) sự giật đứt dây chằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

arrachement
Il regarde avec arrachement le train qui s'éloigne.