arrosage

danh từ giống đực
  1. sự tưới
  2. (nông nghiệp) lượng tưới
  3. sự giội bom, sự oanh tạc
  4. tiền thưởng (do hoàn thành một dịch vụ, do ký được hợp đồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

arrosage
Le jardinier utilise un tuyau d'arrosage pour arroser les fleurs.