arsenal

/'ɑ:sinl/
danh từ giống đực
  1. xưởng tàu
  2. kho vũ khí; số lượng lớn vũ khí
  3. (nghĩa bóng) kho (phương tiện)
    • Un arsenal de ruses
      một kho mưu mẹo
  4. (sử học) xưởng quân giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "arsenal"

arsenal
Un arsenal naval est un lieu où l'on construit et entretient les navires de guerre.