arsenal

/'ɑ:sinl/
danh từ
  1. kho chứa khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. xưởng làm khí đạn dược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "arsenal"

arsenal
The country maintains a large arsenal of modern military equipment.