arsenical

/'ɑ:snik/
Học thuật
Thân thiện
arsenical

Un médecin prescrit un traitement arsenical pour une maladie spécifique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • asen, chứa asen: Chỉ tính chất của một chất hoặc hợp chất chứa nguyên tố asen (arsenic).
    • Thuộc về asen: Liên quan đến hoặc đặc tính của asen.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Dược học) Thuốc asen: Một loại dược phẩm chứa asen, được sử dụng trong điều trị một số bệnh (theo y học cổ điển hoặc lịch sử y học).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un composé arsenical est très toxique. (Một hợp chất asen rất độc hại.)
    • L'analyse a révélé une contamination arsenicale de l'eau. (Phân tích cho thấy sự ô nhiễm nước asen.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les arsenicaux étaient autrefois prescrits contre certains parasites. (Các loại thuốc asen trước đây được kê đơn để chống lại một số loạisinh trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học hoặc pháp y, arsenical thường được dùng để mô tả bản chất của chất độc hoặc chất gây ô nhiễm.
    • La cause du décès était un empoisonnement arsenical. (Nguyên nhân tử vong là do ngộ độc asen.)
Biến thể từ gần giống
  • Arsenic (danh từ giống đực): Asen (nguyên tố hóa học, ký hiệu As).
  • Arséniate (danh từ giống đực): Arsenat (muối của axit arsenic).
  • Arsénieux (tính từ): Thuộc asen hóa trị ba (arsénite).
Từ đồng nghĩa
  • Contenant de l'arsenic: chứa asen (cụm từ mô tả).
  • À base d'arsenic: Trên cơ sở asen, gốc asen.
Lưu ý
  • Từ arsenical chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như hóa học, dược học, độc chất học hoặc khoa học môi trường. Trong tiếng Việt, thường được dịch trực tiếp là " asen" hoặc được giữ nguyên dạng "asen" kết hợp với từ loại phù hợp (ví dụ: hợp chất asen, ngộ độc asen).
arsenical

Un médecin prescrit un traitement arsenical pour une maladie spécifique.

tính từ
  1. asen
    • Sels arsenicaux
      muối asen
danh từ giống đực
  1. (dược học) thuốc asen