art dealer

art dealer

An art dealer examines a painting in a gallery.

Định nghĩa

Danh từ: Người buôn bán tác phẩm nghệ thuật, chuyên mua bán các tác phẩm hội họa, điêu khắc, hoặc các vật phẩm nghệ thuật yêu cầu sự đánh giá về mặt thẩm mỹ.

dụ sử dụng
  • (Một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật cần con mắt tinh tường về vẻ đẹp giá trị.)
  • (Bức tranh đã được bán thông qua một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật uy tín ở Paris.)
  • ( ấy làm việc như một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật, chuyên về điêu khắc đương đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as an art dealer": đóng vai trò người buôn bán tác phẩm nghệ thuật, thường bao gồm việc tư vấn, định giá kết nối người mua với người bán.

    • He acts as an art dealer for emerging artists, helping them find collectors. (Anh ấy đóng vai trò người buôn bán tác phẩm nghệ thuật cho các nghệ sĩ mới nổi, giúp họ tìm người sưu tập.)
  • "a well-known art dealer": một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng, thường uy tín trong giới nghệ thuật.

    • The gallery is run by a well-known art dealer who has connections worldwide. (Phòng trưng bày do một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng điều hành, người các mối quan hệ trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Art dealing (danh từ): nghề buôn bán tác phẩm nghệ thuật.

    • Art dealing requires extensive knowledge of art history and market trends. (Nghề buôn bán tác phẩm nghệ thuật đòi hỏi kiến thức sâu rộng về lịch sử nghệ thuật xu hướng thị trường.)
  • Art dealership (danh từ): cửa hàng hoặc công ty chuyên buôn bán tác phẩm nghệ thuật.

    • She opened her own art dealership in the city center. ( ấy đã mở cửa hàng buôn bán tác phẩm nghệ thuật của riêng mìnhtrung tâm thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Art merchant: thương gia nghệ thuật, người buôn bán tác phẩm nghệ thuật (cách gọi cổ điển hơn).
  • Art broker: người môi giới nghệ thuật, thường đóng vai trò trung gian giữa người mua người bán.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "art dealer". Tuy nhiên, có thể sử dụng cụm từ "to have an eye like an art dealer" ( con mắt như một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật) để chỉ khả năng đánh giá giá trị thẩm mỹ tài chính của một vật phẩm.
    • She can spot a fake painting immediately; she has an eye like an art dealer. ( ấy có thể phát hiện ngay một bức tranh giả; ấy con mắt như một người buôn bán tác phẩm nghệ thuật.)