artefact

/'ɑ:tifækt/ Cách viết khác : (artifact) /'ɑ:tifis/
danh từ giống đực
  1. hiện tượng nhân tạo (trong việc nghiên cứu các sự kiện thiên nhiên)
artefact
L'archéologue découvre un artefact ancien dans le sol.