arterialise

/ɑ:'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (arterialize) /ɑ:'tiəriəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
arterialise

The surgeon arterialises the patient's blood during the procedure.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch: Quá trình oxy hóa máu tĩnh mạch (máu nghèo oxy) thành máu động mạch (máu giàu oxy), thường xảy raphổi.
    • Tổ chức thành một hệ thống nhiều nhánh, giống như hệ động mạch: Áp dụng cấu trúc phân nhánh, lan tỏa tương tự như hệ thống động mạch cho một mạng lưới hoặc hệ thống khác ( dụ: giao thông, truyền thông).
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The primary function of the lungs is to arterialise the blood. (Chức năng chính của phổi biến máu tĩnh mạch thành máu động mạch.)
    • The new urban plan aims to arterialise the traffic flow with a network of main boulevards. (Kế hoạch đô thị mới nhằm tổ chức luồng giao thông thành một hệ thống nhiều nhánh chính với mạng lưới các đại lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to arterialise a network": phát triển một mạng lưới theo cấu trúc phân nhánh chính-phụ.
    • The company arterialised its distribution channels to improve efficiency. (Công ty đã tổ chức lại các kênh phân phối theo hệ thống phân nhánh để nâng cao hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Arterialization (danh từ): Sự biến thành máu động mạch; sự tổ chức thành hệ thống phân nhánh.
    • Arterialization of blood is crucial for delivering oxygen to tissues. (Sự biến máu thành máu động mạch rất quan trọng để cung cấp oxy cho các .)
  • Arterial (tính từ): (thuộc) động mạch; chính, huyết mạch (trong giao thông).
    • The arterial road was congested during rush hour. (Con đường huyết mạch bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Oxygenate (động từ): Cung cấp oxy, làm giàu oxy (nghĩa y học).
  • Systematize (động từ): Hệ thống hóa (nghĩa tổ chức mạng lưới).
arterialise

The surgeon arterialises the patient's blood during the procedure.

ngoại động từ
  1. (số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch
  2. đặt thành hệ thống nhiều nhánh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống