arterialize

/ɑ:'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (arterialize) /ɑ:'tiəriəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
arterialize

The patient's blood is arterialized by the oxygenator in the heart-lung machine.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch: Quá trình trong đó máu giàu carbon dioxide (máu tĩnh mạch) được làm giàu oxy, trở thành máu động mạch, thường xảy raphổi.
    • Đặt thành hệ thống nhiều nhánh (giống như động mạch): (Nghĩa ít phổ biến hơn) Tổ chức hoặc phát triển một hệ thống nào đó thành một mạng lưới phân nhánh rộng khắp, tương tự hệ thống động mạch.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The primary function of the lungs is to arterialize the blood by adding oxygen and removing carbon dioxide. (Chức năng chính của phổi làm cho máu trở thành máu động mạch bằng cách thêm oxy loại bỏ carbon dioxide.)
    • The surgeon's goal was to arterialize the venous flap to ensure adequate tissue survival. (Mục tiêu của bác sĩ phẫu thuật biến đổi vạt tĩnh mạch thành dạng động mạch để đảm bảo sống sót đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh y học, sinh lý học phẫu thuật. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng cách diễn đạt đơn giản hơn như "oxygenate the blood" (oxy hóa máu).
  • "Arterialized blood" (máu đã được arterialize) một thuật ngữ y khoa chỉ mẫu máu đặc tính tương tự máu động mạch, đôi khi được lấy từ mao mạch ( dụ: ở dái tai) để phân tích khí máu.
Biến thể từ gần giống
  • Arterialization (danh từ): Sự biến đổi thành máu động mạch; quá trình arterialize.
    • The arterialization of venous blood is crucial for life. (Sự chuyển hóa máu tĩnh mạch thành máu động mạch rất quan trọng đối với sự sống.)
  • Oxygenate (động từ): Cung cấp, trộn, hoặc làm giàu oxy. Đây từ đồng nghĩa gần với nghĩa chính của arterialize.
    • The heart pumps blood to the lungs to be oxygenated. (Tim bơm máu đến phổi để được oxy hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Oxygenate: Oxy hóa (nghĩa chính trong y học).
  • Aerate: Làm thông khí, sục khí (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho chất lỏng khác ngoài máu).
arterialize

The patient's blood is arterialized by the oxygenator in the heart-lung machine.

ngoại động từ
  1. (số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch
  2. đặt thành hệ thống nhiều nhánh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống