artificier

danh từ giống đực
  1. thợ pháo hoa; người đốt pháo hoa
  2. (quân sự) quân nhân làm thuốc đạn
  3. chuyên viên gỡ mìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

artificier
Un artificier prépare un feu d'artifice pour la fête nationale.