ascription

/əs'kripʃn/
danh từ
  1. sự đổ tại, sự đổ cho
  2. sự gán cho, sự cho của (ai), sự quy cho
  3. (tôn giáo) lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ascription
The ascription of the rainbow's colors to sunlight and raindrops is a scientific fact.