asepsie

danh từ giống cái
  1. (y học) phương pháp vô khuẩn, phương pháp vô trùng
  2. (y học) tình trạng vô khuẩn, tình trạng vô trùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

asepsie
L'infirmière maintient l'asepsie en se lavant les mains avant l'opération.