asphyxié

Học thuật
Thân thiện
asphyxié

Un pompier asphyxié est secouru par ses collègues.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ngạt: Trạng thái không thể thở được do thiếu oxy hoặc hít phải khí độc.
    • (Nghĩa bóng) Bị bóp nghẹt: Cảm giác bị đè nén, tước đoạt tự do hoặc khả năng phát triển.
  2. Danh từ:

    • Người bị ngạt: Chỉ một cá nhân đang trong tình trạng ngạt thở.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les pompiers ont secouru des victimes asphyxiées par la fumée. (Lính cứu hỏa đã giải cứu những nạn nhân bị ngạt bởi khói.)
    • Un sentiment asphyxié l'étreignait dans cette relation. (Một cảm giác bị bóp nghẹt siết chặt anh ta trong mối quan hệ này.)
  • Danh từ:

    • Les secouristes ont transporté les asphyxiés vers l'hôpital. (Nhân viên cứu hộ đã chuyển những người bị ngạt đến bệnh viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "asphyxié par": bị ngạt bởi (một nguyên nhân cụ thể).

    • Il a failli être asphyxié par un gaz toxique. (Anh ấy suýt bị ngạt bởi một loại khí độc.)
  • "se sentir asphyxié": cảm thấy ngột ngạt, bức bối (về mặt tinh thần).

    • Elle se sent asphyxiée par les règles strictes de son emploi. ( ấy cảm thấy ngột ngạt bởi những quy định nghiêm ngặt trong công việc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Asphyxier (động từ): làm ngạt, bóp nghẹt.

    • La fumée dense peut asphyxier rapidement. (Khói dày đặc có thể làm ngạt nhanh chóng.)
  • Asphyxie (danh từ giống cái): sự ngạt, tình trạng ngạt thở.

    • L'asphyxie est une cause majeure de décès dans les incendies. (Ngạt thởmột nguyên nhân chính gây tử vong trong các vụ hỏa hoạn.)
  • Asphyxiant, e (tính từ): gây ngạt.

    • Une substance asphyxiante. (Một chất gây ngạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Étouffé: bị nghẹt thở, bị ngạt.
  • Suffoqué: bị nghẹt, bị choáng ( cảm xúc hoặc khó thở).
Các cụm từ liên quan
  • Risque d'asphyxie: nguy ngạt thở.

    • Avertissement : risque d'asphyxie. (Cảnh báo: nguy ngạt thở.)
  • Mort par asphyxie: chết ngạt.

    • La cause du décès était une mort par asphyxie. (Nguyên nhân tử vongchết ngạt.)
Thành ngữ liên quan
  • Être asphyxié par les dettes: bị nợ nần đè bẹp (nghĩa bóng).
    • La petite entreprise était asphyxiée par les dettes. (Doanh nghiệp nhỏ đã bị nợ nần đè bẹp.)
asphyxié

Un pompier asphyxié est secouru par ses collègues.

tính từ
  1. bị ngạt
    • Secouriste asphyxié lors d'un incendie
      nhân viên cấp cứu bị ngạt trong một cuộc hỏa hoạn
  2. (nghiã bóng) bị bóp nghẹt
danh từ
  1. người bị ngạt

Từ gần giống

Từ chứa "asphyxié"