asphyxier

ngoại động từ
  1. làm ngạt, làm nghẹt thở
    • Asphyxier par submersion/par strangulation
      làm nghẹt thở bằng cách nhấn chìm/bằng cách bóp cổ
  2. (nghiã bóng) bóp nghẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "asphyxier"

asphyxier
Un homme tente d'asphyxier un autre homme en le tenant sous l'eau.