assamese

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của vùng Assam (Ấn Độ), người dân, ngôn ngữ hay văn hóa của vùng này
Noun
  1. tiếng Magadhan, được người dân Assam sử dụng, mối liên hệ gần gũi với tiếng Bengali
  2. dân bản địa, hay dân cư trú tại bang Assam ở Đông Bắc Ấn Độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

assamese
An Assamese woman weaves a traditional silk garment.