assassinated

Adjective
  1. bị ám sát ( các lý do chính trị)
    • The 20th century has seen too many assassinated leaders.
      Thế kỷ 20 đã chứng kiến quá nhiều nhà lãnh đạo bị ám sát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "assassinated"