dead

/ded/
Học thuật
Thân thiện
dead

The town is completely dead after sunset.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chết, không còn sự sống: Dùng để chỉ người, động vật hoặc thực vật đã ngừng sống.
    • Ngừng hoạt động, không còn dùng được: Chỉ máy móc, thiết bị, hoặc thứ đó đã hết năng lượng hoặc không còn chức năng.
    • liệt, mất cảm giác: Chỉ một bộ phận cơ thể bị cứng, không còn cảm giác.
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một trạng thái.
    • Không phản ứng, dửng dưng: Chỉ thái độ không quan tâm, không bị ảnh hưởng bởi điều .
  2. Danh từ:

    • (The dead): Những người đã chết.
    • Thời điểm yên tĩnh nhất, sâu nhất: Khoảng thời gian giữa của một giai đoạn, đặc biệt ban đêm hoặc mùa đông.
  3. Phó từ:

    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh mức độ.
    • Đúng vào, thẳng vào: Chỉ vị trí hoặc thời điểm chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor confirmed the patient was dead. (Bác sĩ xác nhận bệnh nhân đã chết.)
    • My phone battery is dead. (Pin điện thoại của tôi hết rồi.)
    • After sitting for hours, my leg felt dead. (Sau nhiều giờ ngồi, chân tôi cảm thấy cứng.)
    • There was a dead silence after his announcement. (Một sự im lặng tuyệt đối bao trùm sau thông báo của anh ấy.)
    • He is dead to all criticism. (Anh ta dửng dưng với mọi lời chỉ trích.)
  • Danh từ:

    • We should respect the dead. (Chúng ta nên tôn trọng người đã khuất.)
    • He woke up in the dead of night. (Anh ấy thức dậy vào lúc nửa đêm thanh vắng.)
  • Phó từ:

    • She was dead tired after the marathon. ( ấy hoàn toàn kiệt sức sau cuộc chạy marathon.)
    • The arrow hit dead centre. (Mũi tên trúng đúng ngay vào trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be dead against something/somebody": Kiên quyết phản đối điều /ai đó.

    • She is dead against the new policy. ( ấy kiên quyết phản đối chính sách mới.)
  • "dead on time/arrival": Đúng giờ một cách chính xác.

    • The train arrived dead on time. (Con tàu đến đúng giờ một cách chính xác.)
  • "dead to the world": Ngủ say không biết .

    • After the long trip, he was dead to the world. (Sau chuyến đi dài, anh ấy ngủ say như chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Deadly (adj): Gây chết người, chí mạng.

    • a deadly weapon (một khí chí mạng)
  • Deaden (v): Làm giảm, làm liệt (cảm giác, âm thanh).

    • to deaden the pain (làm giảm cơn đau)
  • Deadline (n): Hạn chót. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêngđây).

    • the project deadline (hạn chót của dự án)
Từ đồng nghĩa
  • Lifeless (adj): Vô hồn, không sự sống.
  • Inactive (adj): Không hoạt động.
  • Numb (adj): liệt.
  • Absolute (adj): Tuyệt đối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Die out (không phải "dead out"): Chết dần, tuyệt chủng. (LƯU Ý: Đây cụm động từ của "die", từ gốc của "dead").
    • Many species are in danger of dying out. (Nhiều loài đang nguy tuyệt chủng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Dead as a doornail": Chết cứng, chết hoàn toàn (không còn nghi ngờ ).

    • The old battery is dead as a doornail. (Cục pin chết hẳn rồi.)
  • "Over my dead body": Chỉ qua xác chết của tôi (thể hiện sự phản đối kiên quyết, quyết liệt).

    • You'll sell this house over my dead body! (Mày sẽ bán căn nhà này khi tao chết đi đã!)
  • "Let the dead bury the dead": Hãy để quá khứ ngủ yên; đừng nhắc lại chuyện .

    • We should move on and let the dead bury the dead. (Chúng ta nên tiến về phía trước để quá khứ ngủ yên.)
dead

The town is completely dead after sunset.

tính từ
  1. chết (người, vật, cây cối)
    • to strike somebody dead
      đánh ai chết tươi
    • to shoot somebody dead
      bắn chết ai
  2. tắt, tắt ngấm
    • dead fire
      lửa tắt
    • dead volcano
      núi lửa tắt ngấm
    • dead valve
      bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
  3. chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
    • dead money
      tiền để nằm chết, không sinh lợi
    • dead stock
      vốn chết; hàng không bán được
    • a dead spring
      lò xo hết đàn hồi
    • dead axle
      trục không xoay được nữa
    • the motor is dead
      động cơ ngừng chạy
    • dead language
      từ ngữ
    • dead window
      cửa sổ giả
  4. cóng, tê bại, liệt
    • my fingers are dead
      ngón tay tôi cóng đi
  5. xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
    • dead gold
      vàng xỉn
    • dead sound
      tiếng đục không vang
  6. không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
    • dead to honour
      không màng danh vọng
    • dead to reason
      điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
    • dead to all sense of honour
      không còn biết thế nào là danh dự nữa
  7. thình lình, hoàn toàn
    • to come a dead stop
      đứng sững lại
    • a dead faint
      sự chết ngất
    • dead calm
      sự hoàn toàn lặng gió (biển)
    • dead silence
      sự im phăng phắc
    • dead failure
      thất bại hoàn toàn
    • dead certainty
      sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
  8. (điện học) không thế hiệu

Idioms

  • dead above the ears
  • dead from the neck up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
  • dead and gone
    đã chết chôn
  • [as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
    chết thật rồi, chết cứng ra rồi
  • deal marines (men)
    (thông tục) chai không, chai đã uống hết
  • more deal than alive
    gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
  • deal men tell no tales
    người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
danh từ
  1. (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
  2. giữa
    • in the dead of winter
      giữa mùa đông
    • in the dead of night
      lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng

Idioms

  • let the dead bury the dead
    hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
  • on the dead
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
phó từ
  1. đúng vào, ngay vào, thẳng vào
    • dead in the centre
      đúng ngay vào giữa
    • dead on time
      đúng giờ
    • the wind was dead agianst us
      gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
  2. hoàn toàn
    • dead asleep
      ngủ say như chết
    • dead drunk
      say bí tỉ, say không biết trời đất
    • dead tired
      mệt rã rời
  3. hằn lại, sững lại
    • to stop dead
      đứng sững lại

Idioms

  • to be dead against somebody
    kiên quyết phản đối ai