assiduity

/,æsi'dju:iti/
danh từ
  1. tính siêng năng, tính chuyên cần
  2. (số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "assiduity"

assiduity
She works with great assiduity on her detailed botanical sketches.