concentration

/,kɔnsen'treiʃn/
danh từ
  1. sự tập trung; nơi tập trung
    • power of concentration
      năng lực tập trung trong tư tưởng
    • concentration camp
      trại tập trung
  2. (hoá học) sự
    • concentration by evaporation
      sự cạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "concentration"

Từ có nhắc đến "concentration"

concentration
The student shows great concentration while solving a math problem.