assignor

assignor

The assignor signs the contract transferring ownership.

Định nghĩa

Danh từ: - Người chuyển nhượng: Trong lĩnh vực pháp , "assignor" chỉ người (cá nhân hoặc tổ chức) thực hiện việc chuyển nhượng quyền lợi, tài sản, hoặc hợp đồng cho một bên khác (gọi là "assignee").

dụ sử dụng
  • (Người chuyển nhượng đã hợp đồng để chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người được chuyển nhượng.)
  • (Trong thỏa thuận này, người chuyển nhượng chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ trước ngày chuyển nhượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "assignor and assignee": Cặp thuật ngữ pháp thường đi cùng nhau, chỉ hai bên trong giao dịch chuyển nhượng.

    • The assignor and assignee must both sign the assignment deed. (Người chuyển nhượng người được chuyển nhượng đều phải vào văn bản chuyển nhượng.)
  • "assignor's liability": Trách nhiệm pháp của người chuyển nhượng sau khi chuyển nhượng.

    • The assignor's liability may continue if the contract specifies. (Trách nhiệm của người chuyển nhượng có thể tiếp tục nếu hợp đồng quy định.)
Biến thể từ gần giống
  • Assign (động từ): chuyển nhượng, giao phó.
    • The company will assign the rights to a subsidiary. (Công ty sẽ chuyển nhượng quyền lợi cho một công ty con.)
  • Assignment (danh từ): sự chuyển nhượng, văn bản chuyển nhượng.
    • The assignment was finalized last week. (Việc chuyển nhượng đã hoàn tất vào tuần trước.)
  • Assignee (danh từ): người được chuyển nhượng.
Từ đồng nghĩa
  • Transferor: người chuyển giao (trong bối cảnh pháp tương tự).
  • Grantor: người cấp quyền (đặc biệt trong chuyển nhượng tài sản hoặc quyền lợi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Assign over: chuyển nhượng chính thức.
    • The assignor assigned over all rights to the patent. (Người chuyển nhượng đã chuyển giao chính thức mọi quyền đối với bằng sáng chế.)
Thành ngữ liên quan
  • "assignor estoppel": Nguyên tắc pháp ngăn người chuyển nhượng phủ nhận hiệu lực của việc chuyển nhượng.
    • Under assignor estoppel, the assignor cannot later claim the assignment was invalid. (Theo nguyên tắc "assignor estoppel", người chuyển nhượng không thể sau đó tuyên bố việc chuyển nhượng vô hiệu.)

Từ gần giống