assombrir

ngoại động từ
  1. làm (cho) tối
    • Nuage qui assombrit le ciel
      mây làm tối trời
  2. làm (cho) đen tối, làm cho buồn thảm, làm sa sầm
    • Les soucis assombrissent la vie
      những mối lo lắng làm cho cuộc đời buồn thảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa