assonant

/'æsənənt/
Học thuật
Thân thiện
assonant

The poet carefully chose assonant words to create a musical rhythm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thơ ca) vần ép, hiệp vần: Chỉ việc các từ hoặc âm tiết cùng nguyên âm chính nhưng phụ âm đầu hoặc cuối khác nhau, tạo nên sự lặp lại âm thanh một phần. Đây một biện pháp tu từ thường dùng trong thơ để tạo nhạc điệu.
    • âm thanh tương tự, đồng âm một phần: Chỉ việc các âm thanh, đặc biệt nguyên âm, giống nhau hoặc tương tự nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The poet used assonant words like "lake" and "fate" to create a musical effect. (Nhà thơ đã sử dụng các từ hiệp vần như "lake" "fate" để tạo hiệu ứng âm nhạc.)
    • In the phrase "the rain in Spain stays mainly in the plain," the repeated long 'a' sound makes it assonant. (Trong cụm từ "the rain in Spain stays mainly in the plain," âm 'a' dài được lặp lại khiến vần ép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be assonant with": hiệp vần với, âm tương tự với.
    • The word "time" is assonant with "light" because they share the same vowel sound. (Từ "time" hiệp vần với "light" chúng chung nguyên âm.)
Biến thể từ gần giống
  • Assonance (danh từ): phép hiệp vần, sự lặp lại nguyên âm.
    • The poet's use of assonance made the verse flow smoothly. (Việc nhà thơ sử dụng phép hiệp vần đã khiến câu thơ trôi chảy.)
  • Consonant (tính từ): phụ âm; (nghĩa khác) phù hợp, hài hòa. (Đây từ liên quan về mặt âm thanh học nhưng nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Vowel-rhyming: hiệp vần nguyên âm.
  • Harmonious in vowel sound: hài hòa về âm nguyên âm.
Từ trái nghĩa
  • Dissonant: chói tai, không hài hòa về âm thanh.
  • Consonant (trong ngữ cảnh âm vị học): thuộc về phụ âm (không phải nguyên âm).
assonant

The poet carefully chose assonant words to create a musical rhythm.

tính từ
  1. (thơ ca) vần ép

Từ tương tự