assuring

Học thuật
Thân thiện
assuring

She gave him an assuring smile before the presentation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm vững tâm, đem lại sự tự tin: Mang lại cảm giác an tâm, chắc chắn hoặc xóa bỏ lo lắng cho người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave me an assuring smile before the interview. ( ấy dành cho tôi một nụ cười làm vững tâm trước buổi phỏng vấn.)
    • His assuring words calmed the nervous passengers. (Những lời nói đem lại sự tự tin của anh ấy đã làm dịu những hành khách lo lắng.)
    • The doctor's assuring manner made the patient feel better. (Thái độ làm vững tâm của bác sĩ khiến bệnh nhân cảm thấy khá hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an assuring tone/voice": với giọng nói trấn an, đầy tự tin.

    • He spoke in an assuring tone to address their concerns. (Anh ấy nói với giọng điệu trấn an để giải quyết mối lo ngại của họ.)
  • "find something assuring": thấy điều đó làm yên lòng.

    • I find his experience in this field very assuring. (Tôi thấy kinh nghiệm của anh ấy trong lĩnh vực này rất làm yên lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Assure (động từ): cam đoan, đảm bảo, trấn an.

    • I assure you that everything will be fine. (Tôi cam đoan với bạn rằng mọi chuyện sẽ ổn.)
  • Assurance (danh từ): sự đảm bảo, sự tự tin.

    • He answered with complete assurance. (Anh ấy trả lời với sự tự tin hoàn toàn.)
  • Reassuring (tính từ): làm yên lòng, trấn an (nhấn mạnh việc khôi phục lại sự tự tin).

    • Her hug was very reassuring. (Cái ôm của ấy rất trấn an.)
Từ đồng nghĩa
  • Reassuring: trấn an, làm yên lòng.
  • Confidence-building: xây dựng niềm tin.
  • Comforting: an ủi, làm dịu đi.
Từ trái nghĩa
  • Alarming: đáng báo động, gây lo sợ.
  • Disconcerting: làm bối rối, làm mất bình tĩnh.
  • Unnerving: làm mất can đảm, làm lo lắng.
assuring

She gave him an assuring smile before the presentation.

Adjective
  1. làm vững tâm, đem lại sự tự tin

Từ tương tự

Từ chứa "assuring"